Các Tính Năng Chính
- Vỏ Tantalum Hoàn Toàn, Kín Khí: Thiết kế hình trụ, chân cắm đồng hướng, phân cực với cấu trúc 3 vít góc 120°, giúp dễ dàng lắp đặt.
- Công Nghệ Tụ Hybrid: Kết hợp giữa tụ điện tantalum điện phân và tụ điện hóa học, sản phẩm tiên phong tại Trung Quốc với kích thước nhỏ gọn và dung lượng năng lượng lớn.
- Hiệu Suất Điện Ổn Định: Độ tin cậy cao, tuổi thọ dài, mật độ năng lượng lớn trên mỗi đơn vị thể tích, dung lượng lớn hơn dòng THC1W.
- Ứng Dụng Đa Năng: Trong mạch chuyển đổi năng lượng, có thể hoạt động như pin, cung cấp năng lượng lưu trữ, bảo toàn mất điện và nhiều chức năng khác.
Thông Số Kỹ Thuật
- Dải Nhiệt Độ Hoạt Động: -55°C đến +125°C. (Vui lòng tham khảo hướng dẫn thiết kế giảm tải trong các trang 2~4).
- Dung Sai Dung Lượng:
- Q: -10% ~ +30%
- K: ±10%
- M: ±20%
- Nhiệt Độ Lưu Kho: -62°C đến +130°C.
Rated Voltage(V) | Category Voltage(V) | Surge Voltage(V) | Nominal Capacitance (μF) | tg δ max (%) | ESR | Leakage Current | Impedance | Capacitance | Dimension | Height of | Negative | Max Weight | ||
max (μA) | max (Ω) | Variation(%) | D X H | screw | pole height | |||||||||
25℃ | 85℃ | 100Hz~55℃ | 55℃ | 85℃ | (mm) | h (mm) | h1 | |||||||
50 | 30 | 55 | 24000 | 70 | 0.035 | 400 | 2400 | 1.2 | -55 | 135 | 35.5×16 | 8±0.5 | 6±0.5 | 100 |
75 | 45 | 82.5 | 3000 | 20 | 0.06 | 200 | 1200 | 1.6 | -15 | 30 | 35.5×10 | 8±0.5 | 12min | 65 |
75 | 45 | 82.5 | 10000 | 40 | 0.06 | 500 | 3000 | 1.6 | -45 | 95 | 35.5×16 | 8±0.5 | 14±0.5 | 110 |
80 | 40 | 88 | 5600 | 40 | 0.06 | 500 | 3000 | 1.6 | -40 | 90 | 35.5×12 | 6-0.5 | 6±0.5 | 78 |
Xem thêm các sản phẩm:
- Tụ Hybrid Tantalum Dòng HTHC1
- Tụ Điện Tantalum Hybrid Dòng HTHC1W
- Tụ Điện Tantalum Hybrid Dòng HTHC2
- Tụ Điện Hybrid Tantalum Năng Lượng Cao Có Tai Hàn Dòng HTHC2F
- Tụ Điện Hybrid Tantalum Năng Lượng Cao Có Tai Hàn Dòng HTHC2FB
- Tụ Điện Hybrid Tantalum Dòng HTHC2W
- Tụ Hybrid Tantalum Điện Dung Cao với Kết Cấu Flange Dòng Tụ HTHCF
- Tụ Hybrid Tantalum Điện Dung Lớn Dòng Tụ HTHC3




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.