Đặc điểm nổi bật
- Tuổi thọ hoạt động: 3000 giờ ở nhiệt độ 105℃.
- Ứng dụng trong:
- Ballast điện tử,
- Nguồn chuyển mạch,
- Thiết bị đo lường công nghiệp,
- Các ứng dụng trong ngành ô tô, v.v.
Thông số kỹ thuật
| ltem | Characteristics | ||||||
| Operating temperature range | -40~+105℃ | -25~+105℃ | |||||
| Rated voltage range | 160V~400V DC | 450V DC | |||||
| Nominal capacitance toletance | 1μF~220μF | ||||||
| Capacitance toletance | ±20% (120Hzꞏ20℃) | ||||||
| leakage current(20℃) | I≤0.02CV+25μA after 2 minute | ||||||
| I:Leakage current C:Normal capacitance V: Rated voltage | |||||||
| Surge Voltage | WV | 160 | 200 | 250 | 350 | 400 | 450 |
| SV | 200 | 250 | 300 | 400 | 450 | 500 | |
| Dissipation factor (120Hzꞏ20℃) | Rated voltage(V) | 160 | 200 | 250 | 350 | 400 | 450 |
| tgδ | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
| When capacitance is more than1000μF, tgδ will add 0.02 per 1000μF addation. | |||||||
| Low temperature characteristics (lmpedance ratio max. at 120Hz) | Rated voltage(v) | 160 | 200 | 250 | 350 | 400 | 450 |
| Z—25℃/Z+20℃ | 3 | 3 | 3 | 5 | 5 | 6 | |
| Endurance | After applying rated for 3000 hours | ||||||
| Capacitance change | Within ±25% of the initial measured value | ||||||
| tgδ | ≤200% of the initial spectified value | ||||||
| Leakage current | ≤initial specified value | ||||||
| Shelf life | After storage for 1000 hours at 105 ℃ then resumed 16 hours: | ||||||
| Capacitance change | Within ±20% of the initial measured value | ||||||
| tgδ | ≤200% of the initial spectified value | ||||||
| Leakage current | ≤initial specified value | ||||||
Sơ đồ kích thước (mm)
![]() | φD | 5 | 6.3 | 8 | 10 | 13 | 16 | 18 | 22 |
| F±0.5 | 2.0 | 2.5 | 3.5 | 5.0 | 5.0 | 7.5 | 7.5 | 10 | |
| φd±0.05 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.6 | 0.6 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | |
| α | 1.0 | 1.5 | 2.0 | ||||||
Xem thêm các sản phẩm:
- Tụ Điện Nhôm Điện Phân Radial RLZ Series – Điện Áp Trung và Cao, Tuổi Thọ Dài, Dòng Gợn Cao
- Tụ Điện Nhôm Điện Phân Radial RMZ Series – Tuổi Thọ Cao, Dòng Gợn Lớn
- Tụ Điện Nhôm Điện Phân Radial RPH Series – 125℃, Đảm Bảo ESR Thấp ở Dải Tần Cao
- Tụ Điện Nhôm Điện Phân Radial RRC Series – Trở Kháng Thấp, Dòng Gợn Cao, Tuổi Thọ Dài
- Tụ Điện Nhôm Điện Phân Radial RRL Series – 105℃, Sản Phẩm Tiêu Chuẩn
- Tụ Điện Điện Phân Cao Áp HCH Series





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.